Bệnh viện Đa khoa huyện Đồng Văn - Địa chỉ: Tổ 7, thị trấn Đồng Văn, Đồng Văn, Hà Giang

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT 26/2/2020

Thứ hai - 21/12/2020 17:05
STT Tên dịch vụ y tế Đơn giá
I I. Khám bệnh  
1 'Khám bệnh các chuyên khoa 34.500
2 Hội chẩn ca bệnh khó  200,000
3 Khám sức khỏe tổng quát (viện phí) 120000
II II. Giường bệnh  
1 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 325.000
2 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi 325.000
3 Giường Ngoại khoa loại 1 hạng II- Khoa ngoại tổng hợp 256.300
4 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt 223.800
5 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 223.800
6 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 223.800
7 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 223.800
8 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 223.800
9 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 199.200
10 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 199.200
11 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 199.200
12 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 170.800
13 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 187.100
14 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 187.100
15 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 187.100
16 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 160.000
17 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt 160.000
18 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 160.000
19 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 160.000
20 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 160.000
21 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 160.000
22 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 160.000
23 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 160.000
24 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 130.600
25 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 39.180
III III. Xét nghiệm  
1 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 68.000
2 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 29.000
3 Định lượng Acid Uric [Máu] 21.500
4 Định lượng Albumin [Máu] 21.500
5 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21.500
6 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21.500
7 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26.900
8 Định lượng CK-MB mass [Máu] 37.700
9 Định lượng Creatinin (máu) 21.500
10 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 56.500
11 Định lượng Glucose [Máu] 21.500
12 Định lượng HbA1c [Máu] 101.000
13 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.900
14 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.900
15 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21.500
16 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26.900
17 Định lượng Urê máu [Máu] 21.500
18 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 39.100
19 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 31.100
20 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 30.200
21 Định nhóm máu tại giường 38.000
22 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21.500
23 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21.500
24 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21.500
25 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26.900
26 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19.200
27 HBsAg test nhanh 53.600
28 HCV Ab test nhanh 53.600
29 HIV Ab test nhanh 53.600
31 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23.100
32 Rotavirus test nhanh 178.000
33 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12.600
34 Thời gian máu đông 12.600
35 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 63.500
36 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 40.400
37 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36.900
38 Tổng phân tích nước tiểu 27.400
39 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40.400
40 Vi khuẩn nhuộm soi 68.000
41 Virus test nhanh 238.000
IV IV. Chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng  
1 Chụp Xquang Blondeau (số hóa 1 phim) 65.400
2 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị số hóa thẳng hoặc nghiêng (1phim) 65.400
3 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 65.400
4 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên (số hóa 2 phim) 97.200
5 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế (số hóa 3 phim) 122.000
6 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 65.400
7 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng số hóa 2 phim 97.200
8 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) 97.200
9 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 65.400
10 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên số hóa 2 phim 97.200
11 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn (số hóa 2 phim) 97.200
12 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng số hóa 2 phim 97.200
13 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng số hóa 2 phim 97.200
14 Chụp Xquang hàm chếch một bên  (số hóa 1 phim) 65.400
15 Chụp Xquang Hirtz  (số hóa 1 phim) 65.400
16 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 65.400
17 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) 97.200
18 Chụp Xquang khớp háng nghiêng ( số hóa 1 phim) 65.400
19 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên (số hóa 1 phim) 65.400
20 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 65.400
21 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) 97.200
22 Chụp Xquang khớp thái dương hàm (số hóa 1 phim) 65.400
23 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch số hóa 1 phim 65.400
24 Chụp Xquang khớp vai thẳng, (số hóa 1 phim) 65.400
25 Chụp Xquang khung chậu thẳng số hóa 1 phim 65.400
26 Chụp xquang mặt thẳng nghiêng 65.400
27 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng (Số hóa 2 phim) 97.200
28 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên số hóa 1 phim 65.400
29 Chụp Xquang ngực thẳng (số hóa 1 phim) 65.400
30 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng ( Số hóa 2 phim) 97.200
31 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 97.200
32 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Số hóa 2 phim 97.200
33 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 97.200
34 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 97.200
35 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng ( số hóa 2 phim) 97.200
36 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 97.200
37 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng ( số hóa 2 phim) 97.200
38 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến số (hóa 1 phim) 65.400
39 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hoa 2 phim) 97.200
40 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch ( số hóa 2 phim) 97.200
41 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (số hóa 1 phim) 65.400
42 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  (số hóa 2 phim) 97.200
43 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng ( số hóa 2 phim) 97.200
44 Điện tim thường 32.800
45 Nội soi họng 40.000
46 Nội soi mũi 40.000
47 Nội soi tai 40.000
48 Nội soi tai mũi họng 104.000
49 Siêu âm các tuyến nước bọt 43.900
50 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 43.900
51 Siêu âm dương vật 43.900
52 Siêu âm hạch vùng cổ 43.900
53 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43.900
54 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 43.900
55 Siêu âm khớp (một vị trí) 43.900
56 Siêu âm màng phổi 43.900
57 Siêu âm màng phổi cấp cứu 43.900
58 Siêu âm ổ bụng 43.900
59 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43.900
60 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 43.900
61 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 43.900
62 Siêu âm qua thóp 43.900
63 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 43.900
64 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43.900
65 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43.900
66 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43.900
67 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 43.900
68 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 43.900
69 Siêu âm tử cung phần phụ 43.900
70 Siêu âm tuyến giáp 43.900
71 Siêu âm tuyến vú hai bên 43.900
V V. Phẫu thuật  
1 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1.126.000
2 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 705.000
3 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 705.000
4 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2.498.000
5 Cắt hẹp bao quy đầu 1.242.000
6 Cắt nang thừng tinh một bên 1.784.000
7 Cắt ruột thừa đơn thuần 2.561.000
8 Cắt ruột thừa đơn thuần 2.561.000
9 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2.561.000
10 Cắt sẹo khâu kín 3.288.000
11 Cắt u  nang buồng trứng và phần phụ 2.944.000
12 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1.784.000
13 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1.784.000
14 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1.784.000
15 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1.784.000
16 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1.784.000
17 Cắt u mạc treo ruột 4.670.000
18 Cắt u nang buồng trứng 2.944.000
19 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2.944.000
20 Cắt u thành âm đạo 2.048.000
21 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3.579.000
22 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2.963.000
23 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2.963.000
24 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 5.273.000
25 Lấy dị vật trực tràng 3.579.000
26 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 4.098.000
27 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 3.750.000
28 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 4.151.000
29 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) 2.562.000
30 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.710.000
31 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2.562.000
32 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2.944.000
33 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.725.000
34 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1.756.000
35 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2.832.000
36 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép 2.744.000
37 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 6.686.000
38 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3.258.000
39 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 3.985.000
40 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay 3.750.000
41 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi 3.750.000
42 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân 3.750.000
43 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi 3.750.000
44 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi 3.750.000
45 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 3.985.000
46 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2.598.000
47 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân 3.750.000
48 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 3.750.000
49 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi 3.985.000
50 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân 3.750.000
51 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3.750.000
52 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 3.750.000
53 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3.750.000
54 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3.750.000
55 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3.750.000
56 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3.750.000
57 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2.844.000
58 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4.202.000
59 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 4.307.000
60 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 4.307.000
61 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.332.000
62 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2.945.000
63 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2.945.000
64 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.355.000
65 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3.876.000
66 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.944.000
67 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.944.000
68 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4.289.000
69 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4.289.000
70 Phẫu thuật mộng đơn thuần 870.000
71 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 2.963.000
72 Phẫu thuật quặm1 mi gây tê 638.000
73 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2.887.000
74 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2.887.000
75 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2.887.000
76 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) 3.750.000
77 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2.654.000
78 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2.654.000
79 Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2.686.000
80 Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2.686.000
81 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² 2.790.000
82 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2.598.000
83 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2.598.000
84 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2.598.000
85 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2.598.000
86 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.616.000
87 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2.963.000
88 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2.963.000
89 Phẫu thuật viêm xương 2.887.000
90 Phẫu thuật viêm xương 2.887.000
91 Phẫu thuật viêm xương 2.887.000
92 Phẫu thuật viêm xương 2.887.000
93 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1.731.000
94 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1.731.000
95 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1.731.000
VI VI. Thủ thuật  
1 Bơm rửa lệ đạo 36.700
2 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479.000
3 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32.900
4 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32.900
5 Cấy chỉ 143.000
6 Cấy chỉ điều trị đau lưng 143.000
7 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 143.000
8 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông 143.000
9 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 143.000
10 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 143.000
11 Chích áp xe quanh Amidan 263.000
12 Chích áp xe quanh Amidan 263.000
13 Chích áp xe vú 219.000
14 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 78.400
15 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 78.400
16 Chích rạch áp xe nhỏ 186.000
17 Chích rạch áp xe nhỏ 186.000
18 Chích rạch áp xe nhỏ 186.000
19 Chích rạch màng nhĩ 61.200
20 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 597.000
21 Chọc dò dịch màng phổi 137.000
22 Chọc dò dịch não tuỷ 107.000
23 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137.000
24 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176.000
25 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49.900
26 Đặt ống thông dạ dày 90.100
27 Đặt ống thông dạ dày 90.100
28 Đặt ống thông hậu môn 82.100
29 Đặt sonde bàng quang 90.100
30 Điện châm 74.300
31 Điện châm (Kim ngắn) 67.300
32 Điều trị bằng các dòng điện xung 41.400
33 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 45.800
34 Điều trị bằng Parafin 42.400
35 Điều trị bằng sóng ngắn 34.900
36 Điều trị bằng tia hồng ngoại 35.200
37 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1.002.000
38 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706.000
39 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.227.000
40 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 204.000
41 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 204.000
42 Hút dịch khớp gối 114.000
43 Hút đờm hầu họng 11.100
44 Hút đờm hầu họng 11.100
45 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 257.000
46 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 178.000
47 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 178.000
48 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 305.000
49 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 305.000
50 Khâu vòng cổ tử cung 549.000
51 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 20.400
52 Khí dung mũi họng 20.400
53 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20.400
54 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20.400
55 Khí dung thuốc giãn phế quản 20.400
56 Khí dung thuốc giãn phế quản 20.400
57 Làm thuốc tai 20.500
58 Làm thuốc tai 20.500
59 Lấy dị vật hạ họng 40.800
60 Lấy dị vật họng miệng 40.800
61 Lấy dị vật kết mạc 64.400
62 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194.000
63 Lấy dị vật tai 62.900
64 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 155.000
65 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62.900
66 Nắm, cố định trật khớp hàm 221.000
67 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 221.000
68 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 221.000
69 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335.000
70 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 254.000
71 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335.000
72 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 254.000
73 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335.000
74 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335.000
75 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335.000
76 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335.000
77 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 335.000
78 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 254.000
79 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi 624.000
80 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 335.000
81 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 254.000
82 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 335.000
83 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 254.000
84 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 254.000
85 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 624.000
86 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335.000
87 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335.000
88 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 335.000
89 Nắn, bó bột gãy xương chày 234.000
90 Nắn, bó bột trật khớp vai 164.000
91 Nạo hút thai trứng 772.000
92 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344.000
93 Nhét bấc mũi sau 116.000
94 Nhét bấc mũi trước 116.000
95 Nhét bấc mũi trước 116.000
96 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102.000
97 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102.000
98 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102.000
99 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194.000
100 Nội xoay thai 1.406.000
101 Phương pháp Proetz 57.600
102 Phương pháp Proetz 57.600
103 Rửa bàng quang 198.000
104 Rửa dạ dày cấp cứu 119.000
105 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589.000
106 Sắc thuốc thang 12.500
107 Tập vận động có trợ giúp 46.900
108 Tháo bột các loại 52.900
109 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 134.000
110 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 134.000
111 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 242.000
112 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 242.000
113 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 410.000
114 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 410.000
115 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 547.000
116 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em 547.000
117 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 870.000
118 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn 870.000
119 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 57.600
120 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 134.000
121 Thở máy bằng xâm nhập 559.000
122 Thông bàng quang 90.100
123 Thụt tháo phân 82.100
124 Thủy châm 66.100
125 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 65.500
126 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65.500
127 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65.500
128 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65.500
129 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 65.500
130 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65.500
131 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65.500
132 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 65.500
133 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65.500
134 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 65.500
135 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 65.500

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Văn bản mới

01

Báo cáo tự kiểm tra đánh giá chất lượng Bệnh viện đa khoa huyện Đồng Văn năm 2019

Lượt xem:397 | lượt tải:194

06/KH-CĐCS Kế hoạch tổ chức hoạt động 20 th

06/KH-CĐCS Kế hoạch tổ chức hoạt động 20/10/2019

Lượt xem:372 | lượt tải:204

1849/SYT-NVY V/v hướng dẫn kiểm tra

CV 1849/SYT-NVY V/v hướng dẫn kiểm tra công tác y tế năm 2018

Lượt xem:751 | lượt tải:275

6328/QĐ-BYT Quyết định ban hành nội dung ki

Quyết định ban hành nội dung kiểm tra đánh giá chất lượng bệnh viện và khảo sát hài lòng người bệnh, nhân viên y tế năm 2018

Lượt xem:880 | lượt tải:308

Chỉ thị 847/CT-BYT CHỈ THỊ VỀ CÁC GIẢI PHÁ

CHỈ THỊ VỀ CÁC GIẢI PHÁP ĐỂ BẢO ĐẢM VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KHI THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Lượt xem:693 | lượt tải:247
Lịch trực Bệnh viện

LỊCH TRỰC TOÀN VIỆN TỪ 02/12/2019 Đ

LỊCH TRỰC TOÀN VIỆN TỪ 02/12/2019 ĐẾN 08/12/2019

Lượt xem:374 | lượt tải:186

LỊCH TRỰC TOÀN VIỆN TỪ 28/10/2019 ĐẾ

LỊCH TRỰC TOÀN VIỆN TỪ 28/10/2019 ĐẾN 03/11/2019

Lượt xem:382 | lượt tải:177

LỊCH TRỰC TOÀN VIỆN TỪ 21/10/2019 ĐẾ

LỊCH TRỰC TOÀN VIỆN TỪ 21/10/2019 ĐẾN 27/10/2019

Lượt xem:407 | lượt tải:184
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây